earth wire
earth
ɜ:θ
ēth
wire
waɪə
vaie

Định nghĩa và ý nghĩa của "earth wire"trong tiếng Anh

Earth wire
01

dây tiếp đất, dây nối đất

a safety conductor in an electrical system that provides a path for electrical current to flow into the ground, preventing electric shock and protecting against electrical faults 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
earth wires
Các ví dụ
Always check that the earth wire is properly attached before using any electrical equipment. 

Luôn kiểm tra xem dây tiếp đất đã được gắn đúng cách trước khi sử dụng bất kỳ thiết bị điện nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng