Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drafting pencil
01
bút chì kỹ thuật, bút chì cơ học chính xác
a mechanical or lead pencil with various lead thicknesses (e.g., 0.5mm, 0.7mm) for precise and consistent lines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drafting pencils
Các ví dụ
She prefers a 2H drafting pencil because it creates fine, precise lines for her technical drawings.
Cô ấy thích một bút chì kỹ thuật 2H vì nó tạo ra những đường nét mảnh, chính xác cho các bản vẽ kỹ thuật của cô.



























