Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Measuring wheel
01
bánh xe đo, đồng hồ đo quãng đường bánh xe
a wheel-like device with a calibrated measuring mechanism used to measure distances on the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
measuring wheels
Các ví dụ
She walked along the path with a measuring wheel to determine how much material would be needed for the walkway.
Cô ấy đi dọc theo con đường với một bánh xe đo để xác định cần bao nhiêu vật liệu cho lối đi.



























