Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Measuring wheel
01
bánh xe đo, đồng hồ đo quãng đường bánh xe
a wheel-like device with a calibrated measuring mechanism used to measure distances on the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
measuring wheels
Các ví dụ
The team used a measuring wheel to assess the size of the area for the new playground installation.
Nhóm đã sử dụng một bánh xe đo để đánh giá kích thước của khu vực để lắp đặt sân chơi mới.



























