Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Line level
01
mức đường dây, mức dây
a small level designed to be attached to a string or line to ensure proper alignment in a horizontal plane
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
line levels
Các ví dụ
The surveyor relied on the line level to make sure the new building foundation was level across the entire site.
Người khảo sát đã dựa vào mức đường dây để đảm bảo rằng nền móng của tòa nhà mới được cân bằng trên toàn bộ khu đất.



























