line level
line
ˈlaɪn
lain
le
le
vel
vəl
vēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "line level"trong tiếng Anh

Line level
01

mức đường dây, mức dây

a small level designed to be attached to a string or line to ensure proper alignment in a horizontal plane 
line level definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
line levels
Các ví dụ
The contractor used a line level to ensure the fence posts were perfectly aligned. 

Nhà thầu đã sử dụng mức đường để đảm bảo rằng các cọc hàng rào được căn chỉnh hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng