box level
box
ˈbɒks
boks
le
le
vel
vəl
vēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "box level"trong tiếng Anh

Box level
01

mức hộp, mức thợ mộc

a long level with multiple vials used for measuring horizontal, vertical, and 45-degree angles, providing accurate leveling over larger surfaces 
box level definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
box levels
Các ví dụ
The carpenter used the box level to make sure the wall was perfectly straight. 

Người thợ mộc đã sử dụng ống bọt nước để đảm bảo bức tường được thẳng hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng