construction foreman
cons
ˈkəns
kēns
truc
trʌk
trak
tion
ʃən
shēn
fore
fɔ:
faw
man
mæn
mān

Định nghĩa và ý nghĩa của "construction foreman"trong tiếng Anh

Construction foreman
01

quản đốc xây dựng, giám sát công trường

a site supervisor who manages daily construction activities and coordinates the workforce 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
construction foremen
Các ví dụ
The construction foreman assigned tasks to the crew at the start of the day. 

Quản đốc xây dựng phân công nhiệm vụ cho đội vào đầu ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng