construction estimator
cons
kəns
kēns
truc
ˈtrʌk
trak
tion
ʃən
shēn
es
ɛs
es
ti
ti
ti
ma
ˌmeɪ
mei
tor
tər
tēr
/kənstɹˈʌkʃən ˈɛstɪmˌeɪtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "construction estimator"trong tiếng Anh

Construction estimator
01

người ước tính xây dựng, chuyên gia dự toán chi phí xây dựng

a professional who calculates and estimates the cost of materials, labor, and other expenses associated with a construction project, providing accurate cost projections to help in budgeting and bidding processes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
construction estimators
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng