rollout photography
Pronunciation
/ɹˈoʊlaʊt fətˈɑːɡɹəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rollout photography"trong tiếng Anh

Rollout photography
01

nhiếp ảnh triển khai, nhiếp ảnh mở cuộn

a technique that involves photographing large or elongated objects by unrolling them in a controlled manner while capturing a series of overlapping images to create a high-resolution digital image of the entire object
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng