rephotography
Pronunciation
/ɹɪfoʊtˈɑːɡɹəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rephotography"trong tiếng Anh

Rephotography
01

nhiếp ảnh lại, nhiếp ảnh so sánh

the practice of taking a photograph of a specific location or scene at two or more different points in time, often to document changes and differences that have occurred over time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng