photogram
pho
ˈfoʊ
fow
tog
toʊg
towg
ram
ˌræm
rām
/fˈəʊtəʊɡɹˌam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "photogram"trong tiếng Anh

Photogram
01

photogram, hình ảnh chụp không cần máy ảnh

a photographic image created without a camera by placing objects directly onto a photosensitive paper or film and exposing it to light to produce a unique and abstract silhouette-like image
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
photograms
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng