corrugated nail
Pronunciation
/kˈɔːɹəɡˌeɪɾᵻd nˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrugated nail"trong tiếng Anh

Corrugated nail
01

đinh gợn sóng, đinh có rãnh

a specialized nail with ridges along its shank, used for joining wood pieces together
corrugated nail definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
corrugated nails
Các ví dụ
The DIY enthusiast preferred corrugated nails for her wood project, as they provided a firmer hold than regular nails.
Người đam mê DIY thích dùng đinh gợn sóng cho dự án gỗ của cô ấy, vì chúng giữ chắc hơn so với đinh thông thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng