panel nail
pa
ˈpæ
nel
nəl
nēl
nail
neɪl
neil

Định nghĩa và ý nghĩa của "panel nail"trong tiếng Anh

Panel nail
01

đinh tấm, đinh bảng

a type of nail specifically designed for securing panels, such as plywood or particle board, to wooden frames or studs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panel nails
Các ví dụ
The carpenter used panel nails to attach the plywood to the frame of the cabinet. 

Người thợ mộc đã sử dụng đinh tấm để gắn ván ép vào khung của tủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng