bow saw
Pronunciation
/bˈoʊ sˈɔː/
bowsaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "bow saw"trong tiếng Anh

Bow saw
01

cưa cung, cưa khung

a large, coarse-toothed hand saw with a narrow, flexible blade held under tension in a curved frame, typically used for cutting through green wood or branches in gardening, landscaping, or woodworking tasks
bow saw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bow saws
Các ví dụ
I borrowed a bow saw from the neighbor to help with cutting the fallen tree in the yard.
Tôi đã mượn một cái cưa cung từ hàng xóm để giúp cắt cây đổ trong sân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng