brick hammer
Pronunciation
/bɹˈɪk hˈæmɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brick hammer"trong tiếng Anh

Brick hammer
01

búa gạch, búa thợ nề

a specialized hammer with a chisel-like striking face on one side and a blunt, square face on the other side, specifically designed for tasks involving working with bricks
brick hammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brick hammers
Các ví dụ
She reached for the brick hammer to break the stubborn stone that was blocking the path.
Cô ấy với lấy búa gạch để đập vỡ viên đá cứng đầu đang chắn lối đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng