grout bag
Pronunciation
/ɡɹˈaʊt bˈæɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grout bag"trong tiếng Anh

Grout bag
01

túi vữa, bao tải vữa

a tool used in masonry and tile work, typically made of fabric or plastic, that is filled with grout
grout bag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grout bags
Các ví dụ
He used a grout bag to ensure the grout was applied evenly along the edges of the floor tiles.
Anh ấy đã sử dụng một túi vữa để đảm bảo rằng vữa được áp dụng đều dọc theo các cạnh của gạch lát sàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng