cullet
Pronunciation
/ˈkəɫət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cullet"trong tiếng Anh

Cullet
01

thủy tinh vụn tái chế, nguyên liệu thủy tinh nghiền nhỏ

a recycled glass material that is crushed into small, uniform pieces and used as a raw material in glassmaking to reduce energy consumption and waste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cullets
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng