lifting strap
Pronunciation
/lˈɪftɪŋ stɹˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lifting strap"trong tiếng Anh

Lifting strap
01

dây đai nâng, đai nâng hạ

a strong and durable strap made of synthetic materials, such as nylon or polyester, that is designed for lifting and securing heavy objects
lifting strap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lifting straps
Các ví dụ
He secured the load with a lifting strap to ensure it would not shift during the move.
Anh ấy đã cố định tải trọng bằng một dây đai nâng để đảm bảo nó không dịch chuyển trong quá trình di chuyển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng