single-family home
sin
ˈsɪn
sin
gle
gəl
gēl
fa
mi
mi
ly
li
li
home
həʊm
hewm

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-family home"trong tiếng Anh

Single-family home
01

nhà một gia đình, biệt thự đơn lập

a residential dwelling designed and intended for occupancy by a single household or family 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
single-family homes
Các ví dụ
After years of apartment living, they finally bought a single-family home in the suburbs. 

Sau nhiều năm sống trong căn hộ, cuối cùng họ đã mua một ngôi nhà đơn gia đình ở ngoại ô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng