pre-stressed concrete
pre
pri:
pri
stressed
strɛst
strest
conc
kɒnk
konk
rete
ri:t
rit

Định nghĩa và ý nghĩa của "pre-stressed concrete"trong tiếng Anh

Pre-stressed concrete
01

bê tông cốt thép ứng suất trước, bê tông dự ứng lực

a strong and durable construction material created by introducing internal stresses through tensioned steel tendons within the concrete 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
pre-stressed concretes
Các ví dụ
The bridge was built using pre-stressed concrete to ensure it could withstand heavy traffic loads. 

Cây cầu được xây dựng bằng cách sử dụng bê tông dự ứng lực để đảm bảo nó có thể chịu được tải trọng giao thông nặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng