Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pre-stressed concrete
/pɹˈiːstɹˈɛst kˈɑːŋkɹiːt/
Pre-stressed concrete
01
bê tông cốt thép ứng suất trước, bê tông dự ứng lực
a strong and durable construction material created by introducing internal stresses through tensioned steel tendons within the concrete
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Pre-stressed concrete is often used for large spans in bridges because it can carry more weight without bending.
Bê tông dự ứng lực thường được sử dụng cho nhịp lớn trong cầu vì nó có thể chịu được nhiều trọng lượng hơn mà không bị uốn cong.



























