Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Preacher
01
người thuyết giáo, mục sư
a person who delivers religious messages or sermons to a congregation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preachers
Các ví dụ
The preacher visits schools to teach moral lessons.
Nhà thuyết giáo đến thăm các trường học để dạy những bài học đạo đức.



























