preacher
Pronunciation
/ˈpɹitʃɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preacher"trong tiếng Anh

Preacher
01

người thuyết giáo, mục sư

a person who delivers religious messages or sermons to a congregation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
preachers
Các ví dụ
The preacher visits schools to teach moral lessons.
Nhà thuyết giáo đến thăm các trường học để dạy những bài học đạo đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng