apophyge
Pronunciation
/ɐpˈɑːfaɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apophyge"trong tiếng Anh

Apophyge
01

apophyge, sự chuyển tiếp cong hoặc dốc giữa thân của một cột và đế hoặc đầu cột của nó

the curved or sloping transition between the shaft of a column and its base or capital, providing a graceful connection between the two elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
apophyges
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng