Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tertiary character
01
nhân vật thứ ba, diễn viên quần chúng
a character who appears in a supporting role and has minimal impact on the story
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
tertiary characters



























