audience surrogate
Pronunciation
/ˈɔːdiəns sˈɜːɹəɡət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "audience surrogate"trong tiếng Anh

Audience surrogate
01

đại diện khán giả, nhân vật thay thế khán giả

a character in a work of fiction who is used to help the audience understand and relate to the story
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
audience surrogates
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng