Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
string lighting
/stɹˈɪŋ lˈaɪɾɪŋ/
string lights
String lighting
01
dây đèn trang trí, ánh sáng chuỗi
a decorative lighting arrangement consisting of a string or series of small bulbs connected by a wire or cable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
string lightings
Các ví dụ
She used string lighting to add a cozy touch to her bedroom during the holidays.
Cô ấy đã sử dụng đèn dây để thêm một chút ấm áp vào phòng ngủ của mình trong những ngày lễ.



























