Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
home theater system
/hˈoʊm θˈiəɾɚ sˈɪstəm/
Home theater system
01
hệ thống rạp hát tại nhà, bộ dàn rạp hát gia đình
a set of audio and visual equipment designed to provide an immersive movie theater experience in a private residence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
home theater systems
Các ví dụ
I love how the home theater system makes every movie feel like a big-screen experience.
Tôi yêu thích cách hệ thống rạp hát tại nhà khiến mọi bộ phim đều giống như trải nghiệm màn hình lớn.



























