Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Home assistant device
01
thiết bị trợ lý gia đình, thiết bị trợ lý thông minh
a smart electronic device that uses voice recognition and natural language processing to enable users to control their smart home devices, answer questions, and perform other tasks through voice commands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
home assistant devices
Các ví dụ
I use my home assistant device to turn off the lights when I leave the house.
Tôi sử dụng thiết bị trợ lý gia đình của mình để tắt đèn khi rời khỏi nhà.



























