Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Massage chair
01
ghế massage, ghế mát xa
a chair that is designed to massage and manipulate the muscles and soft tissues of the body, typically using electronic motors and rollers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
massage chairs
Các ví dụ
She bought a new massage chair for her office to help relieve back pain.
Cô ấy đã mua một ghế massage mới cho văn phòng của mình để giúp giảm đau lưng.



























