massage chair
ma
ˈmæ
ssage
sɑ:ʒ
saazh
chair
ʧeə
che

Định nghĩa và ý nghĩa của "massage chair"trong tiếng Anh

Massage chair
01

ghế massage, ghế mát xa

a chair that is designed to massage and manipulate the muscles and soft tissues of the body, typically using electronic motors and rollers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
massage chairs
Các ví dụ
After a long day at work, I love relaxing in my massage chair to unwind. 

Sau một ngày dài làm việc, tôi thích thư giãn trên ghế massage để xả stress.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng