Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Central vacuum system
01
hệ thống hút bụi trung tâm, máy hút bụi trung tâm
a built-in vacuum cleaning system that is installed inside a building and connected to a network of inlets throughout the building
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
central vacuum systems
Các ví dụ
The central vacuum system in our house makes cleaning so much easier, as we no longer have to carry a heavy vacuum around.
Hệ thống hút bụi trung tâm trong nhà chúng tôi giúp việc dọn dẹp trở nên dễ dàng hơn rất nhiều, vì chúng tôi không còn phải mang theo một chiếc máy hút bụi nặng nữa.



























