indoor smoker
in
ˈɪn
in
door
dɔ:
daw
smo
sməʊ
smew
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "indoor smoker"trong tiếng Anh

Indoor smoker
01

máy xông khói trong nhà, thiết bị xông khói dùng trong nhà

a kitchen appliance that is used to smoke food, such as meats, fish, and vegetables, using wood chips or other smoking materials 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
indoor smokers
Các ví dụ
The indoor smoker is perfect for making smoked ribs even when it is too cold to grill outside. 

Máy xông khói trong nhà hoàn hảo để làm sườn xông khói ngay cả khi trời quá lạnh để nướng ngoài trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng