popcorn maker
Pronunciation
/pˈɑːpkɔːɹn mˈeɪkɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "popcorn maker"trong tiếng Anh

Popcorn maker
01

máy làm bỏng ngô, thiết bị làm bỏng ngô

a device that uses hot air or oil to pop kernels of corn into popcorn
popcorn maker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
popcorn makers
Các ví dụ
The new popcorn maker I got for Christmas is so easy to clean and works quickly.
Máy làm bắp rang mới tôi nhận được vào Giáng sinh rất dễ lau chùi và hoạt động nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng