flokati
flo
flə
flē
ka
ˈkɑ:
kaa
ti
ti
ti
/fləkˈɑːti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flokati"trong tiếng Anh

Flokati
01

một loại thảm len lông dài, truyền thống được làm ở Hy Lạp

a type of shag wool rug with a long pile, traditionally made in Greece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
flokatis
Các ví dụ
The white flokati in the bedroom made the space feel more inviting and comfortable.
Tấm flokati trắng trong phòng ngủ khiến không gian trở nên ấm cúng và thoải mái hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng