stone flooring
Pronunciation
/stˈoʊn flˈoːɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stone flooring"trong tiếng Anh

Stone flooring
01

sàn đá, lát sàn bằng đá

any type of flooring made from natural stone, such as marble, granite, limestone, or slate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The house had beautiful stone flooring throughout, adding to its rustic charm.
Ngôi nhà có sàn đá đẹp khắp nơi, làm tăng thêm vẻ quyến rũ mộc mạc của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng