cooling pillow
coo
ˈku:
koo
ling
lɪng
ling
pi
pi
llow
ləʊ
lew

Định nghĩa và ý nghĩa của "cooling pillow"trong tiếng Anh

Cooling pillow
01

gối làm mát, gối hạ nhiệt

a type of pillow that helps keep people cool while they sleep 
cooling pillow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cooling pillows
Các ví dụ
The cooling pillow kept me comfortable all night, even though the room was warm. 

Gối làm mát giúp tôi thoải mái suốt đêm, mặc dù phòng rất ấm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng