Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cooling pillow
01
gối làm mát, gối hạ nhiệt
a type of pillow that helps keep people cool while they sleep
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cooling pillows
Các ví dụ
After switching to a cooling pillow, he noticed he was sleeping better and waking up less sweaty.
Sau khi chuyển sang sử dụng gối làm mát, anh ấy nhận thấy mình ngủ ngon hơn và thức dậy ít đổ mồ hôi hơn.



























