storage bed
Pronunciation
/stˈoːɹɪdʒ bˈɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "storage bed"trong tiếng Anh

Storage bed
01

giường có ngăn lưu trữ, giường tích hợp chỗ cất đồ

a type of bed that features built-in storage compartments or drawers underneath the mattress to provide extra space for storing clothes, linens, or other items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
storage beds
Các ví dụ
The kids ’ room has a storage bed that holds all their toys, making the room look tidy.
Phòng của bọn trẻ có một giường có ngăn chứa đồ chứa tất cả đồ chơi của chúng, khiến căn phòng trông gọn gàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng