Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swing egg chair
01
ghế trứng đu đưa, ghế trứng lơ lửng
a type of hanging chair with a round egg-shaped seat that swings and can be used for indoor or outdoor seating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swing egg chairs
Các ví dụ
The kids took turns sitting in the swing egg chair, laughing as it swayed in the breeze.
Những đứa trẻ lần lượt ngồi vào ghế trứng đu đưa, cười khi nó đung đưa trong gió.



























