basket chair
bas
ˈbɑ:s
baas
ket
kɪt
kit
chair
ʧeə
che

Định nghĩa và ý nghĩa của "basket chair"trong tiếng Anh

Basket chair
01

ghế mây, ghế bện

a type of chair that features a basket-shaped seat made of woven materials such as wicker, rattan, or cane 
basket chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
basket chairs
Các ví dụ
The basket chair on the porch looks perfect for relaxing in the evening. 

Chiếc ghế mây trên hiên nhà trông thật hoàn hảo để thư giãn vào buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng