basket chair
Pronunciation
/bˈæskɪt tʃˈɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "basket chair"trong tiếng Anh

Basket chair
01

ghế mây, ghế bện

a type of chair that features a basket-shaped seat made of woven materials such as wicker, rattan, or cane
basket chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
basket chairs
Các ví dụ
She sat in the basket chair, enjoying the cool breeze coming through the window.
Cô ấy ngồi trên ghế mây, tận hưởng làn gió mát thổi qua cửa sổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng