shoe rack
Pronunciation
/ʃˈuː ɹˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shoe rack"trong tiếng Anh

Shoe rack
01

giá giày, kệ đựng giày

a storage unit designed to hold and organize shoes, made of wood, metal, or plastic, and available in different sizes and styles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shoe racks
Các ví dụ
He added a second tier to the shoe rack to make more space for his sneakers.
Anh ấy đã thêm một tầng thứ hai vào giá để giày để có thêm chỗ cho giày thể thao của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng