Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floating shelf
01
kệ treo tường, kệ nổi
a type of shelving unit that appears to be floating on a wall with no visible brackets or support, creating a sleek and minimalist look
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floating shelves
Các ví dụ
The floating shelf in the living room is perfect for displaying family photos and small plants.
Kệ treo tường trong phòng khách là hoàn hảo để trưng bày ảnh gia đình và cây nhỏ.



























