Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ladder shelf
01
kệ thang, kệ có hình dạng thang
a type of shelving unit that has a ladder-like design, with shelves gradually increasing in size from top to bottom and leaning against a wall for support
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ladder shelves
Các ví dụ
He used the top tier of the ladder shelf to place a decorative clock and a vase of flowers.
Anh ấy đã sử dụng tầng trên cùng của kệ thang để đặt một chiếc đồng hồ trang trí và một lọ hoa.



























