Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toe kick
01
khoảng lõm cho ngón chân, rãnh cho chân
a recessed area at the base of the cabinet, allowing a person to stand closer to the cabinet without hitting their toes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toe kicks
02
cú đá bằng mũi chân, đá mũi chân
(soccer) the act of striking the ball with the tip of the foot rather than the instep or side
Các ví dụ
She used a toe kick to nudge the ball forward.
Cô ấy đã sử dụng một cú đá bằng mũi chân để đẩy bóng về phía trước.



























