Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skeleton service
01
dịch vụ hạn chế, dịch vụ tối thiểu
the service that is available only at certain times or under certain conditions
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skeleton services
Các ví dụ
The buses will run a skeleton service on Christmas Day.
Vào ngày Giáng sinh, xe buýt sẽ chạy với dịch vụ hạn chế.



























