Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skeleton service
01
dịch vụ hạn chế, dịch vụ tối thiểu
the service that is available only at certain times or under certain conditions
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skeleton services
Các ví dụ
After midnight, the train company offers only a skeleton service.
Sau nửa đêm, hãng tàu chỉ cung cấp dịch vụ hạn chế.



























