location scouting
lo
ləʊ
lew
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
scou
skaʊ
skaw
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "location scouting"trong tiếng Anh

Location scouting
01

tìm kiếm địa điểm, khảo sát địa điểm quay phim

the process of selecting appropriate filming locations for a production, based on factors such as lighting, accessibility, safety, and availability 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
location scoutings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng