Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
180-degree rule
/wˈʌnhˈʌndɹəd ˈeɪɾidɪɡɹˈiː ɹˈuːl/
180-degree rule
01
quy tắc 180 độ, nguyên tắc trục
a guideline in filmmaking that recommends not crossing an imaginary line between two characters to maintain visual continuity and avoid disorienting the viewer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
180-degree rules



























