polyvision
Pronunciation
/pˌɑːlɪvˈɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polyvision"trong tiếng Anh

Polyvision
01

đa màn hình, kỹ thuật chiếu nhiều màn hình

a film and theater technique that uses multiple screens or projectors to create a single, panoramic image, providing a more immersive and visually stunning viewing experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polyvisions
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng