pome
pome
pɑ:m
paam
/pˈɒm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pome"trong tiếng Anh

01

quả hạch, pome

a fruit with a central core surrounded by a fleshy layer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pomes
Các ví dụ
In her grandmother 's garden, there were several pomes, including apples and quinces.
Trong vườn của bà ngoại cô ấy, có một số quả hạch, bao gồm táo và mộc qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng