boom operator
Pronunciation
/bˈuːm ˈɑːpɚɹˌeɪɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boom operator"trong tiếng Anh

Boom operator
01

người điều khiển cần mic, nhân viên vận hành mic boom

a member of the film crew who operates the boom microphone to capture sound on set during filming
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boom operators
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng