Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
focus puller
/fˈəʊkəs pˈʊlə/
1AC
first assistant camera
Focus puller
01
trợ lý máy quay, người chỉnh tiêu cự
a member of the camera crew who adjusts the focus of the camera lens during filming
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
focus pullers



























