bottle bank
Pronunciation
/bˈɑːɾəl bˈæŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bottle bank"trong tiếng Anh

Bottle bank
01

ngân hàng chai, thùng tái chế cho chai thủy tinh

a collection point or recycling container specifically designed for the deposit and recycling of glass bottles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bottle banks
Các ví dụ
Environmental awareness campaigns promote the use of bottle banks to reduce glass waste and promote recycling habits.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường khuyến khích sử dụng ngân hàng chai để giảm chất thải thủy tinh và thúc đẩy thói quen tái chế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng