bottle bank
bottle
bɒtl
botl
bank
bænk
bānk

Định nghĩa và ý nghĩa của "bottle bank"trong tiếng Anh

Bottle bank
01

ngân hàng chai, thùng tái chế cho chai thủy tinh

a collection point or recycling container specifically designed for the deposit and recycling of glass bottles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bottle banks
Các ví dụ
After the picnic, they made a conscious effort to deposit their empty glass bottles in the nearby bottle bank for recycling. 

Sau buổi dã ngoại, họ đã có ý thức cố gắng để bỏ những chai thủy tinh rỗng của họ vào ngân hàng chai gần đó để tái chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng