galia melon
ga
ˈgæ
lia
liə
liē
me
me
lon
lən
lēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "Galia melon"trong tiếng Anh

Galia melon
01

dưa Galia, dưa loại Galia

a type of aromatic melon with a netted yellow skin, juicy, pale green flesh, and spicy-sweet flavor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Galia melons
Các ví dụ
She decided to surprise her friends with a Galia melon smoothie at the picnic. 

Cô ấy quyết định làm bất ngờ bạn bè với món sinh tố dưa Galia tại buổi dã ngoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng